Dịch nghĩa:
夜遅くピアノを弾かないように彼に頼んだ。
Tôi đã nhờ anh ấy đừng đánh đàn piano khuya.
Từ vựng:
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu