Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
はこのホテルに
泊
と
まるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
此の
この
này
ホテル
khách sạn
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu