Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
になると、たくさんのホタルが
見
み
れるよ。
Vào ban đêm, bạn có thể thấy nhiều đom đóm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
成る
なる
trở thành; đạt được
蛍
ほたる
đom đóm (Luciola cruciata); bọ sáng; sâu phát sáng
見れる
みれる
có thể thấy
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy