Dịch nghĩa:
外はバケツをひっくり返したような雨です。
Trời bên ngoài mưa như trút nước.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
雨
Vũ
mưa