Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外
そと
がうるさかったのでよく
眠
ねむ
れなかった。
Tôi không ngủ được vì bên ngoài ồn ào quá.
Từ vựng:
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
眠る
ねむる
ngủ
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ