Dịch nghĩa:

Doanh thu tăng trưởng mạnh, chứng minh sự khởi sắc.

Hán tự:

Mại bán
Thượng trên
Hữu phải
Kiên vai
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái