Dịch nghĩa:

Khoảng ba phần tư bề mặt Trái Đất là nước.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Ước hứa; khoảng; co lại
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Thủy nước
Thành trở thành; đạt được
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng