Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
固
かた
ゆで
卵
たまご
にするには、どれくらいの
時間
じかん
かかるの?
Để luộc trứng cứng mất bao lâu?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
固ゆで
かたゆで
luộc chín kỹ
卵
たまご
trứng; trứng cá
為る
する
làm
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian