Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
図書館
としょかん
のところで、
降
お
ろしてもらえますか?
Bạn có thể cho tôi xuống ở gần thư viện không?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
図書館
としょかん
thư viện
下ろす
おろす
hạ xuống; hạ cờ; hạ rèm; thả neo; thả tóc; hạ thủy (thuyền)
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng