Dịch nghĩa:
四月三日からサマータイムが始まります。
Giờ hè bắt đầu từ ngày 3 tháng Tư.
Hán tự:
四
Tứ
bốn
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
三
Tam
ba
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
始
Thí
bắt đầu