サマータイム
サマー・タイム

Danh từ chung

giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày; giờ mùa hè

JP: わたし先週せんしゅうサマータイムがわったことをわすれていました。

VI: Tuần trước tôi đã quên rằng giờ mùa hè đã kết thúc.

🔗 夏時間・なつじかん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サマータイムはつぎ日曜にちようわりです。
Giờ mùa hè sẽ kết thúc vào Chủ nhật tới.
四月しがつ三日みっかからサマータイムがはじまります。
Giờ hè bắt đầu từ ngày 3 tháng Tư.
サマータイムは、4月しがつ3日みっかからです。
Giờ hè bắt đầu từ ngày 3 tháng Tư.