Dịch nghĩa:
喜ぶ者と共によろこび、泣く者と共になけ。
Hãy vui cùng người vui, khóc cùng người khóc.
Từ vựng:
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng
者
Giả
người
共
Cộng
cùng nhau
泣
Khấp
khóc