Dịch nghĩa:

Cậu phải thực hiện kế hoạch đến cùng.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Khiển gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v