Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
職務
しょくむ
怠慢
たいまん
の
申
もう
し
開
ひら
きをしなければならない。
Cậu phải giải thích về sự sa sút trong công việc của mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
職務怠慢
しょくむたいまん
sao nhãng nhiệm vụ
申し開き
もうしひらき
giải thích
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
職
Chức
công việc; việc làm
務
Vụ
nhiệm vụ
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
開
Khai
mở; mở ra