Dịch nghĩa:
君は彼に手紙を書かなかったのですか。
Bạn không viết thư cho anh ấy sao?
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết