Dịch nghĩa:
君はただ彼が来るのを待ちさえすればよい。
Cậu chỉ cần ngồi chờ anh ấy đến thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào