Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はあまり
働
はたら
きすぎないほうがよい。
Cậu không nên làm việc quá sức.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
働く
はたらく
làm việc; lao động
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
働
Động
làm việc