Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
の
限
かぎ
られた
時間
じかん
をできるだけうまく
利用
りよう
すべきだ。
Bạn nên tận dụng tốt thời gian hạn chế của mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
時間
じかん
thời gian
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc