Dịch nghĩa:

Nhà bạn cách công viên bao xa?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề