Dịch nghĩa:
君たち学生は勤勉でなくてはならない。
Các bạn sinh viên phải chăm chỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ