Dịch nghĩa:

Tôi nghĩ việc anh phạt anh ta là không đúng.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạt hình phạt; trừng phạt
Cân cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
Vi khác biệt; khác
nghĩ