Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
彼
かれ
に
口答
くちごた
えするのももっともだ。
Việc anh cãi lại anh ấy cũng là điều hợp lý.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼
かれ
anh ấy
口答え
くちごたえ
đáp trả; nói lại; cãi lại
為る
する
làm
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
口
Khẩu
miệng
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời