Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
先
さき
に
話
はな
しなさい、
私
わたし
は
後
あと
で
話
はな
します。
Anh nói trước đi, tôi sẽ nói sau.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
為さる
なさる
làm
私
わたくし
tôi
後
あと
phía sau
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
先
Tiên
trước; trước đây
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này