Dịch nghĩa:

Giá vé khứ hồi đến từng điểm đến được liệt kê như sau.

Hán tự:

Các mỗi; từng
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Địa đất; mặt đất
Vãng hành trình; du lịch; đuổi đi; để đi; trước đây; trước kia
Phục khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
Liệu phí; nguyên liệu
Kim vàng
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
ghi chép; tường thuật
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v