下記 [Hạ Kí]

かき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

dưới đây

JP: わたし本当ほんとう住所じゅうしょ下記かきとおりです。

VI: Địa chỉ thực của tôi là như sau.

Trái nghĩa: 上記

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

下記かき先週せんしゅう出荷しゅっかしました。
Sản phẩm dưới đây đã được gửi đi tuần trước.
会議かいぎでは下記かきはなうつもりです。
Chúng tôi dự định sẽ thảo luận những điểm sau trong cuộc họp.
プロジェクトの経過けいか下記かきとおりです。
Tiến trình của dự án được trình bày như sau.
下記かきにコメントをのこしてください。
Vui lòng để lại bình luận bên dưới.
わたしのe—mailアドレスは下記かきわりました。
Địa chỉ email của tôi đã thay đổi như sau.
バグ報告ほうこく下記かきのメールアドレスにおくってください。
Vui lòng gửi báo cáo lỗi đến địa chỉ email dưới đây.
注文ちゅうもん下記かきとお確認かくにんします。
Chúng tôi xác nhận đơn hàng của bạn như sau.
下記かきたいして価格かかく提示ていじしてください。
Xin hãy đưa ra mức giá cho các mục dưới đây.
下記かき値下ねさいたしましたことをご通知つうちもうげます。
Xin thông báo rằng chúng tôi đã giảm giá các mặt hàng dưới đây.
かく目的もくてきまでの往復おうふく料金りょうきん下記かきとおりです。
Giá vé khứ hồi đến từng điểm đến được liệt kê như sau.