Dịch nghĩa:

Bão đã gây ra không ít thiệt hại cho cây trồng.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thiếu ít
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Hại tổn hại; thương tích
Dữ ban tặng; tham gia