Dịch nghĩa:
叔父さんから、かっこいい腕時計をもらったんだ。
Chú tôi tặng tôi một chiếc đồng hồ đẹp.
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
腕
Oản
cánh tay; khả năng; tài năng
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường