Dịch nghĩa:
叔母さんを訪ねた時はすごいごちそうだったね。
Khi ghé thăm dì, chúng tôi đã được thết đãi một bữa tiệc tuyệt vời.
Từ vựng:
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
時
Thời
thời gian; giờ