Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友達
ともだち
がここにいないのでがっかりだ。
Tôi thất vọng vì bạn bè không ở đây.
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
此処
ここ
đây
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được