Dịch nghĩa:

Luộc trứng lòng đào mất bao lâu?

Hán tự:

Noãn trứng; noãn; trứng cá
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Thục chín; trưởng thành
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian