半熟 [Bán Thục]

はんじゅく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

nửa chín; nửa làm; luộc mềm

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

nửa chín; chưa chín

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆでたまご半熟はんじゅくでおねがいね。
Làm ơn luộc trứng cho tôi hơi lòng đào nhé.
たまご半熟はんじゅくにゆでるのって、どれくらい時間じかんがかかる?
Luộc trứng lòng đào mất bao lâu?
トムは半熟はんじゅくたまごきで、メアリーはかたゆでたまごきなんだ。
Tom thích trứng lòng đào còn Mary thích trứng chín kỹ.