Dịch nghĩa:
千賀子がいなくなって初めて彼女をどんなに好きだったかに気づいた。
Chỉ sau khi Chikako biến mất, anh ấy mới nhận ra mình yêu cô ấy đến nhường nào.
Từ vựng:
Hán tự:
千
Thiên
nghìn
賀
Hạ
chúc mừng; niềm vui
子
Tử
trẻ em
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
気
Khí
tinh thần; không khí