Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
労働
ろうどう
者
しゃ
の
中
なか
には、
生活
せいかつ
費
ひ
さえ
稼
かせ
げない
人
ひと
もいます。
Trong số những người lao động, có người không kiếm đủ sống.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
労働者
ろうどうしゃ
công nhân
中
なか
bên trong
生活費
せいかつひ
chi phí sinh hoạt
稼げる
かせげる
làm việc; kiếm thu nhập
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
働
Động
làm việc
者
Giả
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền
人
Nhân
người