Dịch nghĩa:

Phó Tổng thống đã truyền đạt thông điệp qua radio.

Hán tự:

Phó phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống