Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã kiệt sức vì căng thẳng thần kinh.

Hán tự:

Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sự sự việc; lý do
Thần thần; tâm hồn
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tính giới tính; bản chất
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Lao lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối