Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã bất ngờ thẩm vấn nữ phục vụ để lấy lời khai.

Hán tự:

Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Sự sự việc; lý do
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chân thật; thực tế
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Xuất ra ngoài