聞き出す [Văn Xuất]
聞きだす [Văn]
ききだす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
lấy thông tin từ ai đó; khai thác thông tin từ ai đó; tìm hiểu qua hỏi
JP: 警察はその女から何も聞き出せなかった。
VI: Cảnh sát không thể lấy được thông tin gì từ người phụ nữ đó.
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
bắt đầu nghe (về)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わたしはうまく秘密を聞き出した。
Tôi đã khéo léo khai thác bí mật.
私は彼女に取り入ってうまく秘密を聞き出した。
Tôi đã lấy lòng cô ấy và khéo léo khai thác được bí mật.
刑事はウエイトレスの不意をついて真相を聞き出した。
Cảnh sát đã bất ngờ thẩm vấn nữ phục vụ để lấy lời khai.