Dịch nghĩa:
出来るだけ速く走ったので、友人に追いつけた。
Tôi đã chạy thật nhanh để có thể đuổi kịp bạn bè.
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó