Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出
で
かける
前
まえ
に
食
た
べなくてはならない。
Trước khi đi, bạn phải ăn.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
食べる
たべる
ăn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
前
Tiền
phía trước; trước
食
Thực
ăn; thực phẩm