Dịch nghĩa:
冬は1年のうちで一番寒い季節です。
Mùa đông là mùa lạnh nhất trong năm.
Từ vựng:
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
寒
Hàn
lạnh
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết