Dịch nghĩa:
公園では子どもから目を離さないように。
Đừng rời mắt khỏi trẻ em khi ở công viên.
Từ vựng:
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
子
Tử
trẻ em
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề