Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
は
私
わたし
たちに
最善
さいぜん
を
尽
つ
くしなさいと
言
い
った。
Thầy giáo đã bảo chúng tôi phải cố gắng hết sức.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
私たち
わたしたち
chúng tôi
最善
さいぜん
Tốt nhất
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
私
Tư
tư nhân; tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
言
Ngôn
nói; từ