Dịch nghĩa:
先生はクラスが騒がしいのでしかった。
Thầy giáo đã mắng lớp vì quá ồn ào.
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích