Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先
さき
延
の
ばしにするのは
止
と
めてください。
Xin đừng trì hoãn nữa.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
先延ばし
さきのばし
trì hoãn; hoãn lại
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
延
Duyên
kéo dài; duỗi
止
Chỉ
dừng