Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
兄弟
きょうだい
がいるとどんなだろうといつも
思
おも
う。
Tôi luôn tự hỏi nếu có anh em thì sẽ ra sao.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
兄弟
きょうだい
anh chị em; anh em
どんな
loại gì; kiểu gì
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
思
Tư
nghĩ