Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
をいいところまでひきつけておいてあとはしらんぷり。
Dụ dỗ tôi đến mức này rồi lại làm ngơ à.
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
引きつける
ひきつける
thu hút; kéo gần
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam