Dịch nghĩa:
僕は猫が大好きで大好きで仕方ない猫馬鹿です。
Tôi là một người mê mẩn mèo đến mức không thể nào giải thích nổi.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
猫
Miêu
mèo
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu