Dịch nghĩa:
僕は抗生剤にアレルギーがあります。
Tôi bị dị ứng thuốc kháng sinh.
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
抗
Kháng
đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
生
Sinh
sinh; cuộc sống
剤
Tề
liều; thuốc