Dịch nghĩa:
僕は世界で一番ラッキーな男なんだよ。
Tôi là người may mắn nhất thế giới đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
男
Nam
nam