Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
はクリスチャンだけど、
豚肉
ぶたにく
は
食
た
べない。
Tôi là người Cơ đốc nhưng tôi không ăn thịt lợn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
クリスチャン
người theo đạo Thiên Chúa
豚肉
ぶたにく
thịt lợn
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
豚
Đồn
thịt lợn; lợn
肉
Nhục
thịt
食
Thực
ăn; thực phẩm